Bài tập về ADN và GEN

Chủ nhật - 27/09/2020 09:49
II. Phương pháp giải bài tập
1. Các công thức tính
Dạng 1: Tính số lượng , % từng loại Nu của mỗi mạch và của gen
Theo NTBS: A1 = T2, T1 = A2 , G1 = X2, X1 = G2
tải xuống (3)
tải xuống (3)



* Bài 1: Trên mach thứ nhất của gen có 10% A và 35 % G, trên mạch thứ hai có 25%A và 450 G
- Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại Nuclêôtit ttrên mỗi mạch và cả gen
* Bài 2:
Một gen có chu kỳ soắn là 90 vòng và có A = 20%. Mạch 1 của gen có A= 20 và T = 30%. Mạch 2 của gen có G = 10% và X = 40%.
  1. Tính chiều dài và khối lượng của gen
  2. Tính số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch và của cả gen
* Bài 3: Một gen có khối lượng là 9.105 đvC và có G – A = 10%. Tính chiều dài gen và số lượng tỉ lệ % của từng loại Nu của gen
* Bài 4: Một gen dài 0,408 Micômet. Mạch 1 có A = 40%, gấp đôI số A nằm trên mạch 2. Tính số liên kết hoá trịn và số liên kết hyđrô của gen?
* Bài 5: Một gen táI sinh một số đợt đã sử dụng của môi trường 21000 nu, trong đó loại A chiếm 4200. Biết tổng số mạch đơn trong các gen tạo ra gấp 8 lần số mạch đơn của gen mẹ ban đầu.
a. Tính số lần táI sinh
b. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen
* Bài 6: Gen nhân đôI 4 lần đã lấy của môI trường nội bào 36000 nu trong đó có 10800 G. tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của gen
* Bài 7: Một gên nhân đôI liên tiếp 3 lần đã lấy của môI trường nội bào 16800 Nu. Gen có tỉ lệ A: G = 3 : 7
a. Tính số LK hiđrrô bị phá vỡ và được hình thành
b. Tính số LK hoa strị được hình thành
* Bài 8: Một gen có chiều dài 0,51 Mỉcômet tự nhân đôI một số lần. Thòi gian tách và liên kết các Nu của môI trường của một chu ki xoắn là 0,05 giây. Biết tốc độ lắp ghép đều nhau. Tính tốc đọ nhân đôi và thời gian nhân đôi của gen
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây