Kiếm tiền với Ola City
Ola city
Chuyên mục giới thiệu

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ CÓ CƠ HỘI SỞ HỮU CỔ PHẦN
TẠI TẬP ĐOÀN SKYWAY

Linh đăng ký:  https://new.skyway.capital/auth/registration?partner_id=379172
Linh tìm hiểu về tập đoàn:  https://skyway.link-stats.site/?partner_id=379172
Lịnk trang chủ:  http://skyway.khobaitap.com
zalo hỗ trợ: 0914789545
 

Dạng bài tập xác định thành phần chất rắn sau phản ứng

Thứ tư - 23/09/2020 11:41
Bài 1: Dẫn một luồng H2 đi qua 12 g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 10,4 g chất rắn và một ít hơi H2O
a.Tính VH2 phản ứng
b. Tính Hpư
tải xuống (3)
tải xuống (3)
Giải:
a. PTHH:      H2  +  CuO ®  Cu  +  H2O
                   nCuO = 0,15 mol
Nếu CuO phản ứng hết thì theo PT:  nCu = nCuO = 0,15 mol
mCuO = 0,5 . 64 = 9,6 g < 10,4 g
Vậy CuO phải dư, chất rắn sau phản ứng ngoài Cu còn có CuO dư
          Gọi x là số mol CuO pư ® nCuO dư = 0,15-x
Theo PT: nCu = nCuO(pư) = x mol
 Theo bài ra ta có:   64 x + 80 ( 0,15-x) = 10,4
Giải ra ta được   x = 0,1 mol
VH2 pư = 0,1 . 22,4 = 2,24 lit

Bài 2: Cho a g Zn tan hết trong dd HCl thu được V(l) H2 (đktc). Dẫn V(l) H2 đi qua ống đựng 80 g CuO nung nóng. Sau một thời gian còn lại 72,32 g chất rắn và chỉ có 80% H2 tham gia phản ứng. Tính V? a?
Giải:
          nCuO = 1 mol
         Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 (1)
          H2  +  CuO ®  Cu  +  H2O (2)
          x          x             x
         Gọi x là số mol CuO pư ® nCuO dư = 1-x
Theo PT: nCu = nCuO = x mol
 Theo bài ra ta có:   64 x + 80 ( 1-x) = 72,32
Giải ra ta được   x = 0,48
Theo PT: nH2(pư) = x = 0,48 mol

Bài 3: Nhiệt phân 9,4 g Cu(NO3)2 theo phương trình
             2Cu(NO3)2 ® 2CuO + 4NO2 + O2
Sau một thời gian thu được 7,24 g chất rắn
Tính Hpư nhiệt phân
Giải:

Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng
                                              H + Fe2O3 ® Fe + H2O
a.Lập PTHH
b. Hãy điền vào những ô trống số mol chất phản ứng và sản phẩm có ở những thời điểm khác nhau. Biết số mol H2 và Fe2O3 ban đầu được lấy đúng tỷ lệ theo PTHH
Các thời điểm                                Số mol
Chất tham gia       Sản phẩm
     H2     Fe2O3     Fe     H2O
Ban đầu 30 10 0 0
T1 24      
T2   7    
T3     16  
T4       27
T5       30

Bài 5: Cho vào bình kín CuO và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          CuO + CO ® Cu + CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mCuO (g) VCO (l) m (chất rắn)  
Ban đầu t0 24      
T1     22,4  
T2       18
Kết thúc tk   4,48    

Kẻ lại bảng trên vào bài làm và điền các giá trị thích hơp vào ô trống
Giải:                 
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mCuO (g) VCO (l) m (chất rắn)  
Ban đầu t0 24 11,2 24 14
T1 16 8,96 22,4 15,6
T2 4 5,6 20 18
Kết thúc tk 0 4,48 19,2 18,8

Bài 6:
 Cho vào bình kín Fe2O3 và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          Fe2O3 + 3CO ® 2Fe +3 CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mFe2O3 (g) VCO (l) m (chất rắn)
Ban đầu t0 32      
T1     29,6  
T2       18
Kết thúc tk   6,72    
Kẻ lại bảng trên vào bài làm và điền các giá trị thích hơp vào ô trống
Giải:                 
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mFe2O3 (g) VCO (l) m (chất rắn)
Ban đầu t0 32 20,16 32 14
T1 24 16,8 29,6 15,3
T2 8 10,08 24,8 18
Kết thúc tk 0 6,72 22,4 19,3
Bài 7: Cho vào bình kín Fe3O4 và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          Fe3O4 + 4CO ® 3Fe +4CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mFe3O4 (g) VCO (l) m (chất rắn)
Ban đầu t0 58      
T1     54,8  
T2       18
Kết thúc tk   4,48    

Giải:
Thời điểm Lượng các chất trong bình dhh/H2
mFe3O4 (g) VCO (l) m (chất rắn)
Ban đầu t0 58 26,88 58 14
T1 46,4 22,4 54,8 15,3
T2 23,2 13,44 48,4 18
Kết thúc tk   4,48    

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

global video
Thống kê
  • Đang truy cập18
  • Máy chủ tìm kiếm6
  • Khách viếng thăm12
  • Hôm nay5,308
  • Tháng hiện tại104,049
  • Tổng lượt truy cập1,076,764
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây