Kiếm tiền với Ola City
Ola city
Chuyên mục giới thiệu

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ CÓ CƠ HỘI KINH DOANH CÙNG GIÁO DỤC HẠNH PHÚC
  ĐỂ CÓ ĐƯỢC NHỮNG KHÓA HỌC HỮU ÍCH GIÚP BẠN TIẾP THU BÀI TRONG 5 PHÚT

Linh đăng ký:  https://giaoduchanhphuc.com/?hapy=92
Để đăng ký kinh doanh cùng giáo dục hạnh phúc bạn hãy nhấn vào Affiliate trên trang chủ và tiến hành đăng ký
zalo hỗ trợ: 0914789545
 

DẠNG TOÁN HỖN HỢP TRONG HÓA HỌC

Thứ tư - 23/09/2020 11:06
A. Lý thuyết: Để giải dạng bài tập hỗn hợp ta đặt ẩn, sau đó dựa vào các dữ liệu trong bài để lập hệ phương trình
tải xuống (3)
tải xuống (3)
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,6 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg cần vừa đủ 8,96 lit O2(đktc).
  1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
  2. Tính khối lượng của các oxit sinh ra sau phản ứng
Giải:
a.PTHH                  4Al  +  3O2 ®  2Al2O3
              2Mg  +  O2  ®   2MgO
nO2 = 0,4 mol
Gọi x là số mol của Al   (x>0)
       y                         Mg  (y>0)

Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp gồm Fe và Al bằng một lượng HCl vừa đủ thu được 8,96 lit H2(đktc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại đã dùng

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 26,2 g hỗn hợp Al2O3 và CuO phải dùng 49 g H2SO4
  1. Viết các PTHH xẩy ra
  2. Xác định % mỗi chất trong hỗn hợp đầu
ĐS: %Al2O3 = 38,9%
        %CuO = 61,1%
Bài 4: Cho 13,6 g hỗn hợp Mg, Fe tác dụng hết với HCl thu được 34,9 g hỗn hợp FeCl2 và MgCl2
  1. Viết các PTHH
  2. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
  3. Bài 5: Cho 13 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn tan hết trong HCl
  4. a.Nếu tổng số mol 3 kim loại trong A là 0,3 mol, tỉ lệ số mol giữa Fe và Mg là 1:1
    Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A
    b.Dẫn toàn bộ H2 qua 80 g CuO nung nóng. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

Tổng số điểm của bài viết là: 52 trong 12 đánh giá

Xếp hạng: 4.3 - 12 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

global video
Thống kê
  • Đang truy cập24
  • Máy chủ tìm kiếm9
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay3,718
  • Tháng hiện tại49,828
  • Tổng lượt truy cập3,412,993
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây