Kiếm tiền với Ola City
Ola city
Chuyên mục giới thiệu

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ CÓ CƠ HỘI SỞ HỮU CỔ PHẦN
TẠI TẬP ĐOÀN SKYWAY

Linh đăng ký:  https://new.skyway.capital/auth/registration?partner_id=379172
Linh tìm hiểu về tập đoàn:  https://skyway.link-stats.site/?partner_id=379172
Lịnk trang chủ:  http://skyway.khobaitap.com
zalo hỗ trợ: 0914789545
 

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH HỌC

Thứ tư - 10/02/2021 03:14
Câu 81. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli dựa vào tương tác của protein ức chế với?
A. Gen điều hòa. B. Vùng vận hành. C. Vùng khởi động. D. Nhóm gen cấu trúc.
tải xuống (3)
tải xuống (3)
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
           TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN



(Đề thi có 40 câu 05 trang)                                                                                             
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - Lần 2
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 
 
Mã đề thi:  345
Họ, tên thí sinh:........................................................................
Số báo danh:.............................................................................

Câu 81. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli dựa vào tương tác của protein ức chế với?
  A. Gen điều hòa.        B. Vùng vận hành.         C. Vùng khởi động.           D. Nhóm gen cấu trúc.
Câu 82. Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thứ tự xuất hiện của các đại là?
  A. Tân sinh →Trung sinh →Thái cổ →Cổ sinh → Nguyên sinh.
  B. Thái cổ →Nguyên sinh →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh.
  C. Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Tân sinh →Trung sinh.
  D. Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh.
Câu 83. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
  A. AABb.                          B. AaBb.                            C. AABB.                         D. aaBB.
Câu 84. Hiện tượng tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá là một ví dụ về mối quan hệ sinh thái
  A. Sinh vật này ăn sinh vật khác.                                 B. Kí sinh.                        
  C. Hợp tác.                                                                   D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 85. Khi nói về NST ở sinh vật nhân chuẩn, phát biểu nào sau đây sai?
  A. Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.          
  B. NST được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là: prôtêin histôn và ADN.          
  C. Trong tế bào xôma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi là bộ 2n. 
  D. Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
Câu 86. Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa
  A. Rễ và thân.                    B. Lá và rễ.                        C. Cành và lá.                      D. Thân và lá.
Câu 87. Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi?
  A. Ếch.                               B. Cá ngừ.                         C. Rắn.                                D. Cào cào.
Câu 88. Trong cấu trúc phân tử của loại axit nucleic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin?
  A. rARN.                           B. ADN.                            C. mARN.                           D. tARN.
Câu 89. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
  A. Đột biến lặp đoạn.                                  B. Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
  C. Đột biến đảo đoạn.                                  D. Đột biến mất đoạn.
Câu 90. Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là.                    
A. 8.                                            B. 13                        C. 15                         D. 21.
Câu 91. Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì kết quả phân ly kiểu gen ở F1 của phép lai  aa x Aa là
   A. 1Aa:1aa.                   B. 1AA:1aa.               C. 1AA:2Aa:1aa.                  D. 1AA:1Aa.
Câu 92. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
  A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.      B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.  C. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.                 D. Đột biến và di - nhập gen.
Câu 93. Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải.
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2.
C. Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
D. Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
Câu 94. Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của:
  A. Giao phối không ngẫu nhiên.                                  B. Chọn lọc tự nhiên.
  C. Các yếu tố ngẫu nhiên.                                            D. Đột biến.
Câu 95. Tương tác gen là hiện tượng
  A. một gen quy định 1 tính trạng.                      B. một gen quy định nhều tính trạng.
  C. nhiều gen quy định một tính trạng.               D. ba gen quy định 1 tính trạng.
Câu 96. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A. Ốc.                               B. Tôm.                              C. Cá.                               D. Trai.
Câu 97. Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen?
A. Tạo giống dâu tây tam bội.
B. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten.
C. Chuột nhắt mang gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống.
D. Tạo ra giống cừu có thể sản xuất sữa chứa protein của người.
Câu 98. Trong quần thể ngỗng thường có 60% con đực và 40% con cái. Đây là một đặc trưng nào của quần thể?
  A. Tỷ lệ đực/cái.      B. Thành phần nhóm tuổi.          C. Sự phân bố cá thể.       D. Mật độ cá thể.
Câu 99. Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau:
Cỏ ® Sâu ®® Cáo ® Hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là:
  A. Cáo.                              B. Sâu.                               C. Thỏ.                             D. Hổ.
Câu 100. Cho sơ đồ mô tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp như sau:
Các số tương ứng (1), (2), (3), (4) là:
A. H2O, ATP, NADPH, CO­2.                    
B. CO­2, ATP, NADPH, H2O.
C. CO­2, ATP, NADPH, RiDP.                   
D. H+, ATP, NADPH, CO­2.

Câu 101. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội . Tế bào sinh dưỡng của thể không nhiễm thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
  A. 20.                                 B. 22.                                 C. 23.                                D. 25.
Câu 102.Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại:
1. VSV cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hoá xenlulozơ; tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất hữu cơ đơn giản.
2. VSV cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hoá protein và lipit trong dạ múi khế.
3. VSV cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế, ruột non, trở thànhnguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại.    Chọn một câu trả lời
   A. 2, 3.                            B. 1, 2, 3.                   C. 1, 3.                      D. 1, 2.
Câu 103. Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
   A. Aabb × aaBb.               B. AaBb × AaBb.          C. AaBB × AABb.        D. AaBB × AaBb.
Câu 104. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc của gen?
   A. Đột biến gen và thường biến.                               B. Thường biến và biến dị tổ hợp.
   C. Thường biến và đột biến.                                     D. Biến dị tổ hợp và đột biến
Câu 105. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về CLTN theo quan điểm hiện đại:
   A. CLTN quy định chiều hướng tiến hóa
   B. CLTN sàng lọc, giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi
   C. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
   D. Kết quả của CLTN là hình thành nên quần thể thích nghi với môi trường.
Câu 106. Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?
(1)Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải.
(2)Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.
(3)Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh.
(4)Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người.
 (5)Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
   A. (1), (3), (5).         B. (3), (4), (5).       C. (2), (3), (5).                D. (1), (2), (4).
Câu 107. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:
   A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.                     B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây.
   C. dấu hiệu bên ngoài của hoa.                                D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây.
Câu 108. Một quần thể gồm 2000 cá thể, trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là
  A. 0,30.                              B. 0,40.                              C. 0,25.                              D. 0,20.
Câu 109. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
  A. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
  B. Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
  C. Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→5’.
  D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 110. Ở một loài thú, alen A qui định lông đen là trội hoàn toàn so với alen a qui định lông trắng nằm trên vùng tương đồng của cặp nhiễm sắc thể XY. Tiến hành phép lai giữa con cái lông trắng với con đực lông đen thuần chủng được F1. Cho F1 tạp giao thu được F2 có cả các cá thể lông đen và lông trắng. Nếu cho các con đực ở F2 giao phối con cái lông trắng ở thế hệ bố mẹ thì đời lai sẽ thu được tỉ lệ
  A. 1 con đực lông đen: 1 con đực lông trắng: 2 con cái lông đen.
  B. 1 con cái lông đen: 1 con cái lông trắng: 2 con đực lông trắng.
  C. 1 con đực lông đen: 1 con đực lông trắng: 2 con cái lông trắng.
  D. 1 con cái lông đen: 1 con cái lông trắng: 2 con đực lông đen.
Câu 111. Xét 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường không xảy ra đột biến. Tính tỉ lệ các loại giao tử tạo ra.
  I. 3 : 3 : 1 : 1.                     II. 1 : 1 : 1 : 1.                    III. 2 : 2 : 1 : 1.                    IV. 1 : 1.
  A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                     D. 4.
Câu 112. Ở một loài thực vật, trong kiểu gen nếu có mặt hai alen trội (A, B) quy định kiểu hình hoa đỏ; nếu chỉ có một gen trội A hoặc B quy định kiểu hình hoa hồng; nếu không chứa alen trội nào quy định kiểu hình hoa trắng. Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quả chua. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Thực hiện một phép lai giữa một cặp bố mẹ thuần chủng thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình như sau: 37,5% hoa đỏ, quả ngọt : 31,25% hoa hồng, quả ngọt : 18,75% hoa đỏ, quả chua: 6,25% hoa hồng, quả chua : 6,25% hoa trắng, quả ngọt. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Kiều hình hoa hồng, quả ngọt ở F2 có 4 loại kiểu gen qui định.
B. Số loại kiểu gen qui định kiểu hình hoa đỏ, quả ngọt bằng số kiểu gen qui định kiểu hình hoa đỏ, quả chua.
C. Nếu cho các cây hoa đỏ, quả ngọt ở F2 tạp giao thì tỉ lệ cây hoa đỏ, quả ngọt thu được là 4/9.
D. Số phép lai ở P có thể thực hiện để thu được F1 như trên ở loài này là 2 phép lai.
Câu 113. Cho biết quá trình giảm phân không xy ra đột biến nhưng xy ra hoán vị gen với tần số 30%. Theo lý thuyết loại giao tử ab đưc tạo ra từ quá trình giảm phân ca cơ thể Ab/aB chiếm tỉ lệ
A. 20%.                            B. 30%.                             C. 25%.                             D. 15%
Câu 114. Gen M có 5022 liên kết hiđro và trên mạch một của gen có G = 2A = 4T; trên mạch hai của gen có
G = A + T. Gen M bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hiđro trở thành alen m. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen m và gen M có chiều dài bằng nhau.                   II. Gen M có 1302 nuclêôtit loại G.
III. Gen m có 559 nuclêôtit loại T.
  A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.
Câu 115. Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả là:
   A. 4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen.                        B. 8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
   C. 8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen.                      D. 4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
Câu 116. Một loài động vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có 36 loại kiểu gen.
II. Ở F1, loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 4 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64.
III. Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/8.
IV. Ở F1, loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8.
     A. 1.                                   B.2.                                    C.3.                                 D.4.
Câu 117. Ở thỏ, một tế bào của cơ thể có kiểu gen AaXBXb giảm phân bình thường, tạo giao tử. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Tạo ra 4 giao tử.                                                          II. Tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.
III. Tạo ra loại giao tử aXB với xác suất là 1/4.              IV. Không thể tạo ra giao tử AaXB.
  A. 2.                                   B. 3.                                   C. 1.                                  D. 4.
Câu 118. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của hai bệnh P, Q. Cả hai bệnh này đều do 1 trong 2 gen quy định. Trong đó bệnh Q do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định.

Biết rằng không có phát sinh đột biến mới ở tất cả các thế hệ, nhận định nào sau đây đúng?
  A. Cặp alen quy định bệnh P và bệnh Q đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
  B. Có 5 người chắc chắn xác định được kiểu gen.
  C. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 63/80.
  D. Gen gây bệnh P là gen lặn, gen gây bệnh Q là gen trội.
Câu 119. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho giao phấn giữa hai cây bố mẹ thân cao hoa đỏ (P) có kiểu pen khác nhau thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 21%. Biết mọi diễn biến ở quá trình giảm phân tạo giao tử đực và giao tử cái là giống nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở F1 có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 59%.
B. Ở F1 có 9 loại kiểu gen khác nhau.
C. Trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F1, cây dị hợp tử về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 9/27.
D. Ở F1, số cây dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 68%.
Câu 120. Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 và alen A4; Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% con cánh đen; 12% con cánh xám; 3% con cánh vàng; 1% con cánh trắng. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số alen A1 là 0,6.
B. Nếu chỉ có các cá thể cánh đen giao phối với nhau thì sẽ thu được đời con có số cá thể cánh vàng thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/196.
C. Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh trắng, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thu được đời con có số cá thể cánh đen thuần chủng chiếm tỉ lệ là 400/1089.
D. Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh xám, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thu được đời con có số cá thể cánh xám thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/22.


-------------HẾT------------


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 – LẦN 2
MÔN: SINH HỌC     LỚP:12

Mã đề 345: BBBDDDCBDCADDCCCAAAABCABCDDCCDBADDDCCCDD

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

global video
Thống kê
  • Đang truy cập70
  • Máy chủ tìm kiếm39
  • Khách viếng thăm31
  • Hôm nay3,722
  • Tháng hiện tại118,150
  • Tổng lượt truy cập1,090,865
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây