Kiếm tiền với Ola City
Ola city
Chuyên mục giới thiệu

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ CÓ CƠ HỘI SỞ HỮU CỔ PHẦN
TẠI TẬP ĐOÀN SKYWAY

Linh đăng ký:  https://new.skyway.capital/auth/registration?partner_id=379172
Linh tìm hiểu về tập đoàn:  https://skyway.link-stats.site/?partner_id=379172
Lịnk trang chủ:  http://skyway.khobaitap.com
zalo hỗ trợ: 0914789545
 

CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

Thứ tư - 11/11/2020 09:20
I.Nguyên tử
a. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện
tải xuống (3)
tải xuống (3)
b. Cấu tạo nguyên tử:
 + Hạt nhân: (+) gồm hạt P(+) và hạt n(o)
 + Lớp vỏ: Do các e tạo nên
Trong nguyên tử: Số p = số e
II. Công thức hóa học:
1.CTHH của đơn chất
        Ax     A là KHHH của nguên tố
            x là chỉ số
- Đối với kim loại và một số phi kim rắn thì
x = 1, khi đó CTHH là KHHH
- Đối với đơn chất khí x = 2
VD: Na, C, Al, S, P, O2, N2...
2. CTHH của hợp chất
        AxBy...
a.Quy tắc hóa trị: AxBy
Trong CTHH tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
           a.x = b.y
b. Tính hóa trị của một nguyên tố
 Tính hóa trị của S, P, Fe C trong các hợp chất sau: SO2, P2O5, Fe2O3, CO
Giải:
SO2: I.x = 2.II ® x = IV
P2O5:  2.x = 5.II ® x = V
c.Viết CTHH của hợp chất theo hóa trị
TH1: Nếu a ¹ b thì hóa trị của nguyên tố này là chỉ số của nguyên tố kia và ngược lại
Mg và Cl: MgCl2
Al và O: Al2O3
TH2: Nếu a = b thì chỉ số bằng nhau và bằng 1
Na và Cl: NaCl
Ca và CO3: CaCO3
Bài 1:
Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử một nguyên tố là 13. Số hạt mang điện gấp 1,6 lần số hạt không mang điện.
  1. Tìm số hạt mỗi loại
  2. Xác định khối lượng nguyên tử nguyên tố đó
Giải:
  1. Theo bài ra:  p + n + e = 13
Mà số p = số e ® 2p + n = 13 (*)
                              2p = 1,6 n ® p = 0,8 n (**)
Thay (**) vào (*):   2 . 0,8 n + n = 13
                                 2,6 n = 13 ® n = 5,  p = e = 4
b. m nguyên tử = mp + mn = 4 + 5 = 9 đvc
Bài 2:
 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử là 28. Trong đó số hạt không mang điện xấp xỉ bằng 35% tổng số hạt. Tính số hạt mỗi loại?
Giải:
Theo bài ra:  p + n + e = 28
                     n = 35%. 28 = 10 hạt
                     p + e = 28- 10 = 18 hạt ® Số p = số e = 9 hạt


Bài 3:
Tính hóa trị của các nhóm nguyên tử sau: CO3, NO3, SO4, PO4 OH biết hóa trị của Na, Ba, Al, K, Mg trong các hợp chất sau lần lượt bằng I, II, III, I, II
Na2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, K3PO4, Mg(OH)2
Bài 4:
 Viết CTHH của các hợp chất sau rồi tính PTK của các hợp chất đó
          a. Zn và OH                    b. Fe(III) và SO4
          c. K và NO3                    d. Na và O
          e. S(VI) và O                  g. Ca và CO3
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 3 vế
          a. Zn(OH)2         PTKZn(OH)2 = 65 + 17.2 = 99
          b. Fe2(SO4)3         PTK Fe2(SO4)3 = 56.2 + 96.3 = 400
          c.KNO3            PTK KNO3= 39 + 14 + 16.3 = 101
          d. Na2O                PTK Na2O = 23.2 + 16 = 62
          e. SO3                   PTK SO3 = 32 + 26.3 = 80
          g. CaCO3              PTK CaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100
Bài 5:
Trong các công thức sau, công thức nào viết sai hãy sửa lại cho đúng
      MgCl, CO2, OH, FeSO4, SO4, Al3O2, ZnO2, KCO3
Hướng dẫn
Dùng quy tắc hóa trị để kiểm tra từng công thức
Công thức nào viết sai thì sửa lại cho đúng
Các công thức viết sai là:
MgCl  ® MgCl2
OH  ® H2O
SO4  ® SO2 hoặc SO3
Al3O2 ® Al2O3
ZnO2 ® ZnO
KCO3 ® K2CO3
Bài 6:
Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 2 nguyên tử oxi. Trong hợp chất, nguyên tố oxi chiếm 50% về khối lượng.
a.Tính NTK, cho biết tên và KHHH của nguyên tố Y
b. Tính PTK của hợp chất? Phân tử hợp chất nặng bằng nguyên tử nguyên tố nào?
Giải:
a.PTK h/c = NTKY + 2.NTKO
   mO = 2.16 = 32
Theo bài ra: mO = 50% PTK h/c ® 32 = 50% ( NTK Y + 32)
NTK Y = 64-32 = 32. Vậy Y là S
PTK h/c = 64 nặng bằng nguyên tử Cu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

global video
Thống kê
  • Đang truy cập30
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm28
  • Hôm nay6,550
  • Tháng hiện tại156,156
  • Tổng lượt truy cập1,266,557
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây