Chuyên mục giới thiệu

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ CÓ CƠ HỘI KINH DOANH CÙNG GIÁO DỤC HẠNH PHÚC
  ĐỂ CÓ ĐƯỢC NHỮNG KHÓA HỌC HỮU ÍCH GIÚP BẠN TIẾP THU BÀI TRONG 5 PHÚT

Linh đăng ký:  https://giaoduchanhphuc.com/?hapy=92
Để đăng ký kinh doanh cùng giáo dục hạnh phúc bạn hãy nhấn vào Affiliate trên trang chủ và tiến hành đăng ký
zalo hỗ trợ: 0914789545

 

Phương pháp vẽ lại mạch điện tương đương

Thứ ba - 17/08/2021 05:00
Để vẽ lại mạch điện tương đương, ta áp dụng các bước như sau:
tải xuống (3)
tải xuống (3)

Bài 1: Cho mạch điện như Hình 1.1, biết R1=R2=R3=R=6 Ω, tính điện trở tương đương đoạn mạch AB.

Bước 0: Đặt tên các nút.



Bài 2: Cho mạch điện như Hình 2.1. Biết R1=R2=R3=R4=R=10 Ω, tính điện trở tương đương đoạn mạch AB.

Giải:
Bước 1: Có 1 trùng dẫn: N≡B.
Bước 2: Dựa theo Bước 1, vẽ các điểm với N≡B: 

Bước 3:
• Gắn R1 giữa A và M: 


• Gắn R2 giữa M và B: 


• Gắn R3 giữa A và N: 


• Gắn R4 giữa M và N: 


Vậy cuối cùng mạch mắc [R3 // (R1 nt (R2 // R4))] như Hình 2.2  ⇒RMN=R/2; RAMN=3R/2; RAB=3R/5=6 Ω.

Bài 3: Cho mạch điện như Hình 3.1. Biết R1=R2=R3=R4=R5=R=6 Ω, tính điện trở tương đương đoạn mạch AB.


Giải:
Bước 1: Có 1 trùng dẫn: N≡P.
Bước 2: Dựa theo Bước 1, vẽ các điểm với N≡P: 

Bước 3
• Gắn R1 giữa A và P: 


• Gắn R2 giữa M và B: 


• Gắn R3 giữa M và P: 


• Gắn R4 giữa M và N: 


• Gắn R5 giữa A và N: 


Vậy cuối cùng mạch mắc [(R1 // R5) nt (R3 // R4) nt R2] như Hình 3.2  ⇒RAN=R/2; RNM=R/2; RAB=2R=12 Ω.

Bài 4: Cho mạch điện như Hình 4. Biết R1=3 Ω, R2=R3=R4=6 Ω, tính điện trở tương đương đoạn mạch AB khi:
a) khóa K mở;
b) khóa K đóng.

Hướng dẫn
a) {[R1 nt (R3//R4)]//R2}⇒RAB=3Ω.
b) (R2//R3//R4)⇒RAB=2Ω.
Bài 5: Cho mạch điện như Hình 5. Biết R1=3 Ω, R2=4 Ω, R3=R4=R5=R6=6 Ω, tính điện trở tương đương đoạn mạch AB.

Hướng dẫn
{[(R1//R4) nt R2]//R6}⇒RAB=3Ω.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

global video
Thống kê
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm24
  • Hôm nay2,867
  • Tháng hiện tại3,851
  • Tổng lượt truy cập4,052,369
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây