Kiếm tiền với Ola City
Ola city

BÀI TẬP SINH SẢN Ở THỰC VẬT

Thứ tư - 10/02/2021 03:08
Câu 1. Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?
A. Rêu, hạt trần. B. Rêu, quyết,
C. Quyết, hạt kín. D. Quyết, hạt trần.
tải xuống (3)
tải xuống (3)
Câu 2. Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây củacâymẹ?
(1) Lá.      (2) Hoa.        (3) Hạt           (4) Rễ,
(5) Thân.    (6) Củ.         (7) Căn hành.    (8) Thân củ.
A. 1,2, 6, 8.                B.3, 4, 5, 6, 7, 8.
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8.         D. 1, 4, 5, 6, 7, 8.
Câu 3. Khi nói về hình thức sinh sản sinh dưỡng ở các loài thực vật trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
  1. Ở rau má, cơ thể con được hình thành từ thân bò.
  2. Ở cỏ gấu, cơ thể con được hình thành từ thân rễ.
  3. Ở khoai tây, cơ thể con được hình thành từ rễ củ.
  4. Ở cây thuốc bỏng, cơ thể con được hình thành từ lá.
Câu 4. Thụ tinh ở thực vật có hoa là:
  1. sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
  2. sự kết hợp nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
  3. sự kết hợp hai nhân gỉao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.
  4. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.
Câu 5. Người ta phân chia sinh sản của thực vật thành các hình thức là:
  1. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
  2. sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
  3. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính.
  4. sinh sản hữu tính và sinh sản bằng bào tử.
Câu 6. Quá trình thụ tinh của thực vật có hoa diễn ra ở bộ phận nào sau đây?
A. Bao phấn.    B. Đầu nhụy.    C. ống phấn.    D. Túi phôi.
Câu 7.Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?
A. Noãn cầu.                 B. Túi phôi,
C. Noãn sau thụ tinh.        Đ. Bầu nhụy.
Câu 8. Thụ phấn là quá trình
  1. vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.
  2. họp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
  3. vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị.
  4. hợp nhất giữa nhị và nhụy.
Câu 9. Nhóm thực vật nào sau đây có thụ tinh kép?
A. Thực vật hạt kín.           B. Dương xỉ.
C. Rêu.                     D. Thực vật hạt trần.
Câu 10. Quả được hình thành từ bộ phận nào sau đây?
A. Bầu nhụy.                 B. Noãn đã được thụ tinh
C. Đầu nhị.                  D. Noãn không được thụ tinh
Câu 11. Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá là để:
  1. tập trung nước nuôi các cành ghép.
  2. tránh gió mưa làm lay cành ghép.
  3. loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.
  4. tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
u 12. Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
  1. Nhân nhanh số lượng lớn cây giống..
  2. Phục chế được các giống cây quý.
  3. Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ.
  4. Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ.
u 13. Khi nói về hình thức sinh sản bào tử, phát biểu nào sau đây đúng?
  1. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
  2. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào từ và giao tử thể.
  3. Tạo ra thế hện mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.
  4. Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
Câu 14. Khi nói về thể giao tử ở thực vật có hoa, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
  1. Từ tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân để hình thành hạt phấn.
  2. Từ tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân để hình thành túi phôi.
  3. Từ 1 tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua1lầngiảm phân,2 lần nguyênphân để hình thành 8 hạt phấn.
  4. Từ 1 tế bào mẹ 2n trong noãn trảiqua 1lần giảmphân,3 lần nguyên phânđể hình thành 32 túi phôi.
  5. Mỗi thể giao tử đực có 2 tế bào đơn bội.
A. 5.       B.4.             C.3.            D.2.
Câu 15.Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt.              B. Chiết cành.   C. Nuôi cấy mô.    D. Giâm cành.
Câu 16. Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
  1. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhụy của cây khác.
  2. Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng  một cây.
  3. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài.
  4. Sự kết hợp giữa tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
Câu 17. Khi nói về quả của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?
  1. Quả là do bầu nhụy phát triển thành.
  2. Quả không hạt chỉ được hình thành khi có hiện tượng thụ phấn và có hiện tượng thụ tinh.
  3. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
  4. Quả có thể là phương tiện để phát tán hạt.
Câu 18.Khi nói về hạt của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?
  1. Hạt là do noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
  2. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
  3. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
  4. Trong hạt của thực vật có hoa luôn có nội nhũ cung cấp dinh dưỡng nuôi phôi.
Câu 19. Khi nói về quá trình biến đổi sinh lí ở quả đang chín, phát biểu nào sau đây sai?
  1. Hàm lượng carôtenoit được tăng lên.
  2. Có sự tổng hợp các hợp chất như este, axeton.
  3. Các hợp chất như tanin, axit hữu cơ bị phân hủy hoặc chuyển hóa thành đường.
  4. Enzim xenlulaza hoạt động phân giải thành xenlulozo làm thịt quả mềm.
Câu 20. Khi nói về cây rêu chân tường, phát biểu nào dưới đây là sai?
  1. Thể bào tử được hình thành ngay trên thể giao tử.
  2. Chu trình sống của cây rêu chân tường có sự xen kẽ thế hệ, trong đó thể giao tử chiếm ưu thế.
  3. Ở cây rêu chân tường có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
  4. Rêu chân tường là dạng cây đơn tính.
Câm 21. Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật?
  1. Từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.
  2. Từ một quả của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.
  3. Từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.
  4. Từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.
Câu 22. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
  1. Lúa thuộc ngành thực vật hạt trần vì hạt thóc không được quả bảo vệ.
  2. Quả không hạt là quả đơn tính.
  3. Cây tre là thực vật có hoa.
  4. Mít thuộc nhóm cây có quả đơn hạt.
A. 1.         B.2.            C. 3.          D.4.
Câu 23. Quả được hình thành sau thụ tinh là do auxin từ bộ phận nào sau đây khuếch tán vào bầu?
A. Vòi nhụy.    B. Bầu nhụy.    C. Phôi hạt.   D. Ngọn cây.
Câu 24. Những biến đổi sinh lí xảy ra khi quả chín (màu sắc, cấu trúc, thành phần hóa học) chủ yếu là do:
Ạ. hàm lượng CO2 trong không khí.              B. biến đổi nhiệt độ.
C. tăng hàm lượng etylen trong quả.            D. tăng hàm lượng auxin trong quả.
Câu 25.Để quả mít nhanh chín người ta đóng cọc vào lõi, việc lảm này nhằm mục đích chính là:
  1. tác động cơ học làm mít chín nhanh.
  2. tạo điều kiện cho ruột quả tiếp xúc với O2.
  3. thúc đẩy sinh nhiều etylen.
  4. giảm các chất ức chế.
Câu 26. Quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phôi đều có chung đặc điểm nào sau đây?
  1. Đều trải qua quá trình giảm phân và quá trình nguyên phân.
  2. Đều có số lần nguyên phân bằng nhau.
  3. Các tế bào sau giảm phân tiến hành nguyên phân với số lần khác nhau.
  4. Đều luôn diễn ra ở cùng một hoa.
Câu 27. Khi nói về quá trình hình thành giao tử đực ở cây có hoa, mô tả nào sauđây là đúng?
  1. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ®1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
  2. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử ®1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tếbào sinh sản nguyên phânl lần tạo 2 giao tử đực.
  3. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ®1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
  4. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ®Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
Câu 28. Khi nói về ưu điểm của nhân giống vô tính so với nhân giống hữu tính, phát biểu nào sau đây đúng?
  1. Cây con có vật chất di truyền hoàn toàn giống với cây mẹ.
  2. Cây có thường có năng suất, chất lượng cao hơn cây mẹ.
  3. Cây con thường có thời gian sinh trưởng, khả năng chống chịu tốt hơn cây mẹ.
  4. Số lượng cây con được tạo ra nhiều hơn so với trường hợp nhân giống hữu tính.
Câu 29. Từ một tế bào hoặc một mô thực vật có thể nuôi cấy để phái triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật?
A. Toàn năng.               B. Phân hoá.
C. Chuyên hoá cao.             D. Tự dưỡng.
Câu 30. Khi nói về ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
  1. Thời gian nhân giống nhanh.
  2. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
  3. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
  4. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
A.4.           B.3.           C.2.           D. 1.
Câu 31. Trong phương pháp nhân giống bằng cành ghép, người ta buộc chặt cành ghép vào gốc ghép nhằm những mục đích nào sau đây?
  1. Dòng mạch gỗ dễ dàng vận chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
  2. Cành ghép không bị rơi.
  3. Cành ghép dễ ra rễ.
  4. Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài;
  5. Nhanh chóng hình thành cây mới.
A. 1,2, 3, 4, 5.         B. 1,3,4, 5.             C. 1,2, 4.                D. 2,3,5.
Câu 32. Trong các đặc tính sau, có bao nhiêu đặc tính được sử dụng làm cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật?
(1) Tính toàn năng.                           (2) Tính phân hoá.
(3) Tính chuyên hoá.           (4) Khả năng phản phân hóa.
A.5.         B.4.              C. 3.          D. 1.
Câu 33.Ở thực vật, có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có sinh sản vô tính?
  1. Có quá trình thụ tinh.
  2. Có quá trình nguyên phân.
  3. Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau.
  4. Ở đời con có sự táitổhợp    vật chất di truyền của bổ và mẹ.
A.4.           B. 3.        C.2.             D. 1.
Câu 34. Khi nói về lợi ích của cây mọc từ cành chiết so với cây mọc từ hạt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
  1. Đặc tính di truyền giống cây mẹ.
  2. Cây con dễ chăm sóc.
  3. Cùng lúc tạo được nhiều cây con từ một cây mẹ.
  4. Có rễ ngay trên cây mẹ nên các cây mọc từ cành chiết dễ thích nghi với môi trường biến đổi.
  5. Thời gian cho thu hoạch sớm.
A. 5.                       B. 2.                   C. 3.                           D. 4.
Câu 35. Lấy hạt phấn của cây có kiểu gen AA thụ phấn cho cây có kiểu gen aa. Trong các hạt được tạo ra, kiểu gen của phôi và nội nhũ lần lượt là
    A. Aa và Aa.          B. Aa vàAaa.       C. AAaa và Aaa.        D. Aa và AAa.
u36.Lấy hạt phấn của cây có kiểu gen Aa thụ phấn cho cây có kiểu gen Aa. Trong các hạt được tạo ra, hạt có nội nhũ mang kiểu gen AAa thì kiểu gen của phôi là
A. Aa        B. aa.           C. AA.            D. AAa.
Câu 37.Khi nói về sự thụ phấn ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
  1. Trong quá trình thụ phấn, nếu số lượng hạt phấn rơi trên đầu nhụy càng nhiều thì bầu càng dễ phát triển thành quả.
  2. Hiện tượng thụ phấn chéo chỉ xảy ra ở những cây có hoa đơn tính.
  3. Trong tự nhiên, dựa vào tác nhân thụ phấn mà người ta chia thành các hình thức thụ phấn là: thụ phấn nhờ gió, thụ phẩn nhờ sâu bọ côn trùng, thụ phấn nhờ nước.
  4. Những cây thích nghi với hỉnh thức thụ phấn nhờ gió có đầu nhụy to và nhớt dính giúp đón và giữ hạt phấn tốt.
  5. Dựa vào nguồn gốc của hạt phấn và nhụy tham gia thụ phấn mà người ta chia thành các hình thức thụ phấn là: tự thụ phấn và thụ phấn chéo.
A. 1           B.2.          C.3.             D.4.
u 38. Một loài thực vật hạt kín có bộ N8T 2n = 12. Có một tế bào mẹ hạt phấn giảm phân để hình thành nên 4 hạt phấn, số NST mà môi trường cung cấp để hình thành được 4 hạt phấn nói trên là
    A.36.                 B.  12.                      C.48.                         D. 72.
Câu39. Ở loài lúa nước (2n = 24), để hình thành được một hợp tử và một tế bào nội nhũ thì số NST mà môi trường phải cung cấp cho. quá trình phân bào để hình thành giao tử là
A. 78.                B.  156.                    C. 168.                      D. 108.
Câu 40.Ở một loài thực vật thụ tinh kép, khi quan sát 1 tế bào sinh dưỡng bình thường đang ở kỉ giữa của nguyên phân thấy có 48 cromalit. Giả sử quá trình thụ tinh của hạt phấn đạt 87,5% của noãn là 100% đã hình thành 56 hợp tử lưỡng bội sau đó thành 56 hạt (cho rằng các hạt phấn tham gia thụ phấn đều thụ tinh). Số lượng nhiễm sắc thể đơn mà môi trường nội bào cung cấp cho các tế bào sinh tinh và sinh trứng thực hiện quá trình pầân bào cho đến lúc hoàn thành sự thụ tinh để đạt Số hạt nói trên là
A. 1920.                 B. 3024.                 C. 6048.                 D. 7968.
Câu 41. Ở một loài thực vật hạt kín có bộ NST 2n = 24. Giả sử quá trình thụ tinh của hạt phấn đạt 87,5%, của noãn là 100% đã hình thành 56 hợp tử lưỡng bội sau đó thành 56 hạt. (cho rằng các hạt phấn tham gia tầụ phấn đều thụ tinh), số lượng nhiễm sắc thể đơn đã bị tiêu bien trong quá trình phân bào cho đến khi hoàn thành thụ tinh tò tất cả các tế bào sinh trứng và sính tỉnh nói trên là
A. 768.              B.  1536                   C. 6144.                    D. 5376.
u 42. Ở cây rêu chân tường, tính trùng có kiểu gen ABDeg thụ tinh cho noãn cầu có kiểu gen abdEG tạo ra họp tử. Hợp tử phát triển thành thể bào tử, sau đó thể bào tử hình thành túi bào tử và mỗi bào tử lại trở thành một cây rêu đơn bội. Theo lí thuyết, có bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau ở các cây rêu đơn bội nói trên?
    A. 5.          B.32.          C.2.           D.16.


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập14
  • Máy chủ tìm kiếm7
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay2,919
  • Tháng hiện tại69,230
  • Tổng lượt truy cập754,377
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây